Hỗ trợ mua hàng 0966443341
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
SƠ MI RƠ MOOC XI TÉC CHỞ LPG – HONTO –52M3 (chân cố định)
|
Loại phương tiện |
Sơ mi rơ mooc xi téc chở LPG |
||
|
Nhãn hiệu/Model |
HONTO/HT9415GYQ |
||
|
Số trục |
03 trục |
||
|
Thể tích xitec (m3) |
52m3 (khối lượng riêng 0.5481 kg/lít) |
||
|
Trọng lượng |
Tải trọng thiết kế(kg) |
25.650 |
|
|
Trọng lượng không tải (kg) |
13.400 |
||
|
Tổng trọng lượng (kg) |
39.050 |
||
|
Kích thước |
Kích thước tổng thể |
Chiều dài (mm) |
12.060 |
|
Chiều rộng (mm) |
2.500 |
||
|
Chiều cao (mm) |
3.850 |
||
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
6.610 + 1.310 + 1.310 |
||
|
Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc (mm) |
11.740/10.390 x 2.452/ x 2.452/ |
||
|
Lốp |
Quy cách lốp |
12R22.5 |
|
|
Số lốp |
12+1 (lốp dự phòng) |
||
|
Các trang bị khác |
- Áp suất thiết kế 1.77MPa - Nhiệt độ thiết kế 50 độ C - Chất chuyên chở: LPG - Vật liệu chế tạo bồn : Thép WH590E, Thân dày 10mm, Đầu dày 11mm - Trục FUWA có ABS, chân trống JOST Mỹ - Lốp 12R22.5, tổng cộng 13 chiếc - Các trang bị khác theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất (tay quay lốp dự phòng, bát mở may-ơ, Lơ-via, tuýp lốp) |
||
|
Bồn |
- Hệ thống nạp xả tại 2 bên của rơ-mooc - Hộp van công nghệ tại 2 bên của rơ-mooc - Van an toàn: Model A412F-2.5/NA42F-2.5, china - Van dừng khẩn cấp( Pha khí): Model QGJ43F-2.5/QGY43F-2.5, China - Van dừng khẩn cấp( Pha lỏng): QGJ43F-2.5/QGY43F-2.5, China - Van Bi (Pha lỏng): Model: Q41F-2.5P/CQA41F-2.5P china - Van Bi (Pha khí): Model: Q41F-2.5P/CQA41F-2.5P, china - Đồng hồ đo áp suât: Model: YTN-102, china - Đồng hồ đo mức kiểu phao: Model: UQZ-6, china - Đồng hồ đo nhiệt độ: Model: WTQ-280, china
|
||