1 Loại xe Xe ô tô chở rác lắp trên xe sát-xi tải DONGFENG – EQ1160ZZ4GJ1.
2 Cơ sở sản xuất Công ty cổ phần ô tô Vũ Linh
3 Nước sản xuất VIỆT NAM
4 Năm sản xuất
5 Thùng chứa Thể tích 11,6 m3 (khối thực chứa rác)
6 Xe sát xi tải DONGFENG – EQ1160ZZ4GJ1 nhập khẩu từ Trung Quốc
7 Công thức bánh xe 4 x 2
Hỗ trợ mua hàng 0966443341
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT
Ô TÔ CUỐN – ÉP – CHỞ RÁC DONGFENG – EQ1160ZZ4GJ1– 11,6m3
|
STT |
Thông số |
Mô tả |
|
I |
GIỚI THIỆU CHUNG |
|
|
1 |
Loại xe |
Xe ô tô chở rác lắp trên xe sát-xi tải DONGFENG – EQ1160ZZ4GJ1. |
|
2 |
Cơ sở sản xuất |
Công ty cổ phần ô tô Vũ Linh |
|
3 |
Nước sản xuất |
VIỆT NAM |
|
4 |
Năm sản xuất |
|
|
5 |
Thùng chứa |
Thể tích 11,6 m3 (khối thực chứa rác) |
|
6 |
Xe sát xi tải |
DONGFENG – EQ1160ZZ4GJ1 nhập khẩu từ Trung Quốc |
|
7 |
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
II |
THÔNG SỐ CHÍNH |
|
|
8 |
Kích thước |
|
|
|
- Dài x Rộng x Cao (mm) |
8150 x 2500 x 3160 |
|
|
- Chiều dài cơ sở (mm) |
4.350 |
|
|
- Khoảng sáng gầm xe |
260 |
|
|
- Chiều dài đầu/đuôi xe |
1230/2570 |
|
|
- Vết bánh xe trước/sau |
1940/1860 |
|
9 |
Trọng lượng |
|
|
|
- Tự trọng |
9.430 |
|
|
- Số người được phép chở |
3 người (kể cả lái) ~ 195 (kg) |
|
|
- Tải trọng cho phép |
6.100 (kg) |
|
|
- Tải trọng cho phép tham gia giao thông mà không phải xin phép |
6.100 (kg) |
|
|
- Tổng trọng tải |
15.660 (kg) |
|
10 |
Động cơ |
|
|
|
- Nhà sản xuất |
DONGFENG |
|
|
- Kiểu loại |
B170 33 |
|
|
- Loại động cơ |
Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
|
- Dung tích xy lanh |
5.900 cm3 |
|
|
- Công suất cực đại |
125 kW/2.500 vòng/phút |
|
|
- Thùng nhiên liệu |
200 lít |
|
|
- Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
Bơm cao áp, phun nhiên liệu điện tử |
|
|
- Hệ thống tăng áp |
Có Turbo tăng áp |
|
|
- Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 4 |
|
11 |
Hệ thống điện |
|
|
|
+ Máy phát điện |
Máy phát điện 24V/50A |
|
|
+ Ắc quy |
02 bình 12V-90Ah |
|
12 |
Hệ thống truyền lực |
|
|
|
- Ly hợp |
Một đĩa ma sát khô lò xo; dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
|
|
- Hộp số |
Cơ khí, 6 số tiến, 01 số lùi |
|
|
- Cầu chủ động |
Cầu sau |
|
|
- Truyền động đến cầu chủ động |
Cơ cấu các đăng |
|
|
- Tỷ số truyền lực cuối cùng |
6,428 |
|
13 |
Hệ thống treo |
|
|
|
- Kiểu treo |
Trục 1: Phụ thuộc nhíp lá; giảm chấn thủy lực Trục 2: Phụ thuộc nhíp lá |
|
|
- Lốp |
11.00R20, số lượng 06 chiếc + 01 chiếc dự phòng |
|
14 |
Hệ thống lái |
|
|
|
- Kiểu cơ cấu lái |
Trục vít ê cu bi |
|
|
- Dẫn động |
Cơ khí trợ lực thủy lực |
|
15 |
Hệ thống phanh |
|
|
|
- Phanh chính |
Tang trống; dẫn động khí nén 2 dòng |
|
|
- Phanh đỗ |
Lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2; Dẫn động khí nén |
|
|
- Phanh dự phòng |
Phanh khí xả |
|
III |
HỆ CHUYÊN DÙNG |
|
|
16 |
Thùng chứa rác |
|
|
|
Dung tích chứa |
11,6 m3( Khối thực) |
|
|
Kích thước lòng thùng |
3060/2950 x 2260 x 1920 mm |
|
|
Vật liệu |
Thép CT3, dày 3 ¸ 6mm |
|
|
Kết cấu |
Hình trụ vát, 4 mặt cong trơn |
|
17 |
Cơ cấu cuốn ép |
|
|
|
Nguyên lý |
Cuốn ép trực tiếp theo phương nghiêng thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động. |
|
|
Vật liệu chính |
Thép tấm hàn chịu lực; thép dập định hình |
|
|
Các bộ phận chính |
Thân sau, máng cuốn, lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, con trượt
|
|
|
Chu kỳ cuốn ép |
≤ 45 giây |
|
|
Tỉ số nén (với rác thải sinh hoạt) |
1,8 |
|
18 |
Thân sau |
|
|
|
- Công dụng |
Dùng để lắp đặt lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, máng cuốn, tạo thành bộ phận nạp rác vào thùng chứa |
|
|
- Kết cấu |
Thép dập định hình, thép tấm liên kết hàn, nối với nhau bằng các xương giằng ngang |
|
19 |
Lưỡi cuốn |
|
|
|
- Công dụng |
Cuốn và ép rác tại bầu máng cuốn |
|
|
- Kết cấu |
Thép tấm, hàn liên kết tạo thành hộp chịu lực |
|
20 |
Lưỡi ép |
|
|
|
- Công dụng |
Liên kết với lưỡi cuốn ép rác trực tiếp từ bầu máng cuốn vào thùng chứa rác |
|
|
- Kết cấu |
Thép tấm, Thép dập định hình, hàn thành kết cấu hộp chịu lực |
|
21 |
Tấm cố định |
|
|
|
- Công dụng |
Liên kết hai thành thân sau với nhau, là cơ cấu chắn rác không cho rác rơi ngược lại máng cuốn |
|
|
- Kết cấu |
Thép tấm, thép dập, hàn kết cấu |
|
22 |
Máng cuốn |
|
|
|
- Công dụng |
Chứa rác và liên kết với hai thành thân sau tạo thành bầu máng cuốn |
|
|
- Kết cấu |
Thép tấm, thép dập định hình, hàn kết cấu |
|
23 |
Cửa nắp sau |
Che kín cơ cấu cuốn ép, náp rác, đảm bảo vệ sinh và mỹ quan khi lưu thông |
|
|
- Công dụng |
Che kín cơ cấu cuốn ép, náp rác, đảm bảo vệ sinh và mỹ quan khi lưu thông |
|
|
- Kết cấu |
Nhôm tấm, khung xương thép dập định hình. |
|
24 |
Càng gắp |
|
|
|
- Công dụng |
Nạp rác từ các thiết bị thu chứa vào máng cuốn Gắp đổ đa năng các loại xe gom, thùng gom hiện có (Dung tích từ 240 đến 660 lít) |
|
|
- Kết cấu |
Thép tấm, thép dập định hình, lắp đặt theo tiêu chuẩn kích thước xe gom, thùng gom hiện có |
|
25 |
Hệ thống thủy lực |
|
|
|
- Xy lanh ép |
|
|
|
+ Số lượng |
02 |
|
|
+ Áp suất |
180 kg/cm2 |
|
|
+ Đường kính - hành trình |
Ø100 - 750 mm |
|
|
- Xy lanh cuốn |
|
|
|
+ Số lượng |
02 |
|
|
+ Áp suất |
180 kg/cm2 |
|
|
+ Đường kính - hành trình |
Ø90 - 450 mm |
|
|
- Xy lanh nâng thân sau |
|
|
|
+ Số lượng |
02 |
|
|
+ Áp suất |
180 kg/cm2 |
|
|
+ Đường kính - hành trình |
Ø80 - 600 mm |
|
|
- Xy lanh càng gắp |
|
|
|
+ Số lượng |
02 |
|
|
+ Áp suất |
180 kg/cm2 |
|
|
+ Đường kính - hành trình |
Ø63 - 450 mm |
|
|
- Xy lanh nâng càng gắp |
|
|
|
+ Số lượng |
01 |
|
|
+ Áp suất |
180 kg/cm2 |
|
|
+ Đường kính - hành trình |
Ø50 - 150 mm |
|
|
- Xy lanh nâng của nắp |
|
|
|
+ Số lượng |
01 |
|
|
+ Áp suất |
180 kg/cm2 |
|
|
+ Đường kính - hành trình |
Ø63 - 400 mm |
|
|
- Xy lanh xả rác |
|
|
|
+ Số lượng |
01 |
|
|
+ Áp suất |
160 kg/cm2 |
|
|
+ Đường kính - hành trình |
Ø120 - 3200 mm |
|
|
- Nguồn gốc xuất xứ các xy lanh thủy lực |
Ống cần nhập khẩu, lắp ráp tại Việt Nam |
|
26 |
Bơm thủy lực |
ZF Hydraulic A2F |
|
|
- Xuất xứ |
China |
|
|
- Số lượng |
01 |
|
|
- Lưu lượng |
82 cc/vòng |
|
|
- Áp suất Max |
350 kg/cm2 |
|
|
- Dẫn động bơm |
Cơ cấu các-đăng từ đầu ra của bộ chuyền PTO Đóng/ngăt P.T.O thông qua công tắc điện trên táp-lô |
|
27 |
Bộ điều khiển |
|
|
|
- Vị trí điều khiển |
Bên ngoài sau lưng ca-bin (bên phụ) và phía thành thân sau (bên phụ) |
|
|
- Cơ cấu điều khiển |
Điều khiển cơ khí thông qua các tay điều khiển |
|
28 |
Van phân phối |
01 van điều khiển cơ cấu nâng thân sau và xả rác; 01 van điều khiển cơ cấu nạp rác và cơ cấu cuốn ép rác |
|
|
- Van điều khiển cơ cấu nâng thân sau và xả rác |
|
|
|
+ Xuất xứ |
Van Galtech xuất xứ Italy |
|
|
+ Số lượng |
01 |
|
|
+ Lưu lượng |
Galtech Q95-2X- 120 Lít/phút |
|
|
+ Áp suất lớn nhất |
250 kg/cm2 |
|
|
- Van điều khiển cơ cấu nạp rác và cơ cấu cuốn ép rác |
|
|
|
+ Số lượng |
01 |
|
|
+ Lưu lượng |
Galtech Q95-4X- 120 Lít/phút |
|
|
+ Áp suất lớn nhất |
250 kg/cm2 |
|
29 |
Van tiết lưu |
Điều chỉnh tốc độ nâng thân sau |
|
30 |
Các loại van thủy lực khác |
1 van chống tụt xi lanh nâng thân sau |
|
31 |
Thùng dầu thủy lực |
Thép tấm 3mm, 125 lít |
|
32 |
Đồng hồ đo áp suất |
|
|
|
- Số lượng |
01 |
|
|
- Áp suất hiển thị lớn nhất |
350 kg/cm2 |
|
33 |
Các thiết bị thủy lực phụ khác |
Thước báo dầu, lọc dầu hút, lọc hồi, khóa thùng dầu, van xả thùng dầu, rắc co, tuy ô cứng, tuy ô mềm... được lắp ráp đầy đủ đảm bảo cho xe hoạt động an toàn, hiệu quả.. |
|
34 |
Trang thiết bị kèm theo xe |
|
|
|
- Máy lạnh |
Có |
|
|
- Radio |
Có |
|
|
- Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe |
01 bộ |
|
|
- Sách hướng dẫn sử dụng |
01 quyển |
|
|
- Sổ bảo hành của xe cơ sở |
Có |
|
|
- Lốp dự phòng |
01 chiếc |
* Thông số về kích thước, trọng lượng có thể thay đổi đáp ứng các quy định của Cục Đăng Kiểm Việt Nam.


