THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Ô TÔ XI TÉC PHUN NƯỚC 14m³ ISUZU – FVZ60TE5
|
Loại phương tiện |
Ô tô xi téc phun nước |
|
Nhãn hiệu / Kiểu loại |
ISUZU FVZ60TE5/VUL-PN1 |
|
Năm sản xuất |
2025 trở về sau |
|
Chất lượng, xuất xứ |
Mới 100%, sản xuất lắp ráp tại Việt Nam |
|
Công thức bánh xe |
6 x 4 |
|
Kích thước bao ngoài (DxRxC) |
9960 x 2500 x 3110 mm |
|
Kích thước xi téc (DxRxC) |
6130/5850 x 2260 x 1330 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
4965 + 1370 mm |
|
Khối lượng bản thân / Chuyên chở / Toàn bộ |
9.705 / 14.100 / 24.000 kg |
|
Số người cho phép chở |
03 người (kể cả lái xe) |
|
Model động cơ |
6NX1E5RC |
|
Loại |
Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 5 |
|
Dung tích xi lanh |
7.790 cm³ |
|
Công suất cực đại |
206 kW / 2400 vòng/phút |
|
Mô-men xoắn cực đại |
820 N·m / 1450–2400 vòng/phút |
|
Dung tích thùng nhiên liệu |
200 lít |
|
Ly hợp |
01 đĩa ma sát khô, thủy lực – trợ lực khí nén |
|
Hộp số |
Cơ khí, 9 số tiến + 1 số lùi |
|
Số trục / Cầu |
3 trục |
|
Cỡ lốp |
11.00R20 (10 lốp + 1 dự phòng) |
|
Hệ thống treo trước |
Phụ thuộc, nhíp lá (7 lá), giảm chấn thủy lực |
|
Hệ thống treo sau |
Phụ thuộc, nhíp lá (9 lá) |
|
Phanh chính |
Tang trống, khí nén 2 dòng |
|
Phanh đỗ |
Tang trống, khí nén + lò xo tích năng |
|
Phanh dự phòng |
Phanh khí xả |
|
Hệ thống lái |
Trục vít – ê cu bi, có trợ lực thủy lực |
|
Bán kính quay vòng |
9,2 m |
|
Ắc quy |
2 × 12V – 70Ah |
|
Máy phát điện |
Xoay chiều 24V |
|
Trang bị |
Máy lạnh, khóa cửa trung tâm, kính điện, kèn lùi, khoang nằm nghỉ, dây đai 3 điểm, USB-MP3, Radio, hộp đen DRM, sưởi kính, tấm che nắng, lốp dự phòng, bộ đồ nghề |
|
Xuất xứ |
Công ty CP Ô tô Vũ Linh – CN Nhà máy Ô tô chuyên dùng Bắc Ninh |
|
Dung tích xitec |
14,1 m³ |
|
Hình dạng |
Elip, có vách chắn sóng, nắp trên |
|
Chiều dày / Vật liệu |
4 mm – Thép SS400 |
|
Công nghệ chế tạo |
Hàn đối đầu CNC, kiểm tra áp lực chống rò rỉ |
|
Công nghệ sơn |
Phun cát, sơn chống rỉ trong & ngoài, sơn trang trí |
|
Cửa họng xả |
01 chiếc, 65A (khớp nối nhanh chuẩn VN) |
|
Cửa họng hút |
01 chiếc, 80A (khớp nối nhanh) |
|
Bép phun trước |
02 chiếc dưới cabin, điều chỉnh góc phun |
|
Bép phun sau |
02 dẹt + 02 hoa sen + 01 súng phun 270°, chỉnh lưu lượng |
|
Ống hút |
02 đoạn ống nhựa bố thép, dài 5m |
|
Thiết bị phụ trợ |
01 họng chờ cấp nước cứu hỏa tiêu chuẩn |
|
Bơm nước |
Ly tâm 80QZF-60/90N, 60 m³/h, 1160 vòng/phút (TQ) |

