HÌNH ẢNH VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
1/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE:
|
TT |
DANH MỤC HÀNG HOÁ |
|
|
1 |
Chủng loại xe |
Xe ô tô xi téc phun nước |
|
2 |
Nhãn hiệu xe |
DONGFENG |
|
3 |
Model xe |
YZZ5120GPTV
|
|
4 |
Năm sản xuất |
2026 |
|
5 |
Chất lượng |
Mới 100% , nhập khẩu nguyên chiếc đồng bộ |
|
6 |
Tổng trọng lượng theo thiết kế |
11990 kg
|
|
7 |
Tải trọng cho phép |
7000 (kG) |
|
8 |
Trọng lượng bản thân |
4795 (kG) |
|
9 |
Kích thước bao (D x R x C) |
7260 x 2250 x 2650 ( mm) |
|
10 |
Chiều dài cơ sở
|
3800 mm
|
|
11 |
Vết bánh xe trước /sau |
1820 / 1660 mm |
|
Động cơ |
||
|
12 |
Moden động cơ |
YUCHAI YCF25150-50
|
|
13 |
Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
|
14 |
Công suất cực đại |
116 kW / 3000 vòng/phút
|
|
15 |
Loại nhiên liệu |
Diesel |
|
Các thông số khác |
||
|
16 |
Khả năng chịu tải của cầu trước/ sau |
|
|
17 |
Công thức bánh xe |
4x2 |
|
18 |
Lốp |
8.25R20 |
|
19 |
Kiểu hệ thống lái/dẫn động |
Trục vít-ê cu bi/Cơ khí có trợ lực thủy lực |
|
20 |
Phanh chính trước/sau/dẫn động |
Tang trống dẫn động khí nén, có hệ thống điều hòa |
|
21 |
Phanh đỗ xe /dẫn động |
Tác động lên các bánh xe trục 2, kiểu dẫn động tự hãm |
|
Các thiết bị đi kèm |
||
|
22 |
Điều hoà |
Có điều hoà |
|
23 |
Ghế lái |
Ghế ngồi đệm hơi tạo thoải mái cho lái xe |
|
24 |
Điều khiển lên xuống kính |
Điều khiển điện |
|
25 |
Nội thất và phụ tùng kèm theo |
Có trợ lực tay lái, radio – casset, 01 bộ lốp dự phòng, |
|
26 |
Điều kiện bảo hành |
Xe được bảo hành miễn phí toàn bộ trong thời gian 12 tháng đầu hoặc 20.000 km đầu tiên cho các lỗi của Nhà sản xuất, không áp dụng cho hư hỏng thuộc hao mòn tự nhiên hoặc do người sử dụng (tuỳ theo điều kiện nào đến trước kể từ ngày bàn giao xe). |
|
PHẦN CHUYÊN DÙNG PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG, TƯỚI CÂY |
||
|
Thân téc |
Thân téc có dạng elip được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn |
4200/4020 x 1820 x 1220 mm Dung tích bồn 7m3 |
|
Vật liệu |
Thép carbon Q235B (Dày 4 mm) |
|
|
Chỏm cầu |
Dạng hình elíp |
Thép carbon Q235B dày 4 mm |
|
Tấm chắn sóng |
Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép hàn |
Thép carbon Q235B dày 4 mm |
|
Hộp chứa ống |
Dạng ống |
Thép |
|
Vòng đệm |
Các mặt bích đường ống, nắp đỉnh xi téc được làm bằng Cao su đảm bảo kín khít |
|
|
Dẫn động bơm |
Hộp trích lực (P.T.O) Trục các đăng trung gian đến Bơm chuyên dùng. |
|
|
Thiết bị chuyên dùng (Hệ thống phun, tưới, súng phun…) |
||
|
Pép phun rửa đường phía trước:
|
Có khớp cầu chỉnh hướng (02 Pép dẹt) và 02 Pép phun chéo. |
|
|
Pép phun nước tưới cây hai bên |
Pép dạng hoa sen. |
|
|
Súng phun nước cứu hỏa phía sau: |
Xoay được 360 độ, cột áp > 15m. |
|
|
Dàn phun tưới đường dập bui: |
φ 60, 10 đầu phun dạng tia lắp phía sau xe. |
|
|
Van tiếp nước xe theo quy chuẩn kỹ |
Đường kính: φ70 mm. |
|
|
Hệ thống đường ống φ 50÷ φ80mm. |
||
2/ HÌNH ẢNH XE

