Nhãn hiệu / Model DONGFENG/YZZ5250GPSD
Công thức bánh xe 6×4
Trọng lượng
Tải trọng (kg) 13.500
Tự trọng(kg) 10.370
Tổng trọng(kg) 24.000
Kích thước
Tổng thể
(mm)
Dài 9.690
Rộng 2.500
Cao 3.130
Vệt bánh trước/ sau 2.050/1.860
Chiều dài cơ sở 4.350 + 1.350
Bao ngoài xi téc 5.650/5.470 x 2300 x 1.350
Hỗ trợ mua hàng 0966443341
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Xe ô tô xi téc phun nước 13.6m3
|
Nhãn hiệu / Model |
DONGFENG / DFZ5258GPSSZ5D |
||
|
Công thức bánh xe |
6×4 |
||
|
Trọng lượng |
Tải trọng (kg) |
13.600 |
|
|
Tự trọng(kg) |
10.250 |
||
|
Tổng trọng(kg) |
23.980 |
||
|
Kích thước |
Tổng thể (mm) |
Kích thước bao ngoài |
9385×2500×3120 mm |
|
Chiều dài cơ sở |
4350+1300 |
||
|
Vận hành |
Tốc độ lớn nhất (km/h) |
90 |
|
|
Tổng thành
|
Ca-bin |
Loại |
Lật được, có giường nằm |
|
Điều hòa/ Đài FM |
Có |
||
|
Hệ thống lái |
Trục vít e-cu bi, trợ lực thủy lực |
||
|
Động cơ |
Mô-đen |
YC6A270-50 |
|
|
Chủng loại |
Động cơ đi-ê-zen, làm mát bằng chất lỏng, có turbo tăng áp. |
||
|
Công suất/ Dung tích xi lanh |
199kW/ 7520 ml |
||
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro V |
||
|
Hộp số |
Model |
10JSD120A |
|
|
Loại |
Cơ khí/ 10 số tiến và 2 số lùi, có bộ đồng tốc |
||
|
Lốp |
Cỡ lốp |
11.00R20 |
|
|
Số lượng |
10 +1 lốp dự phòng |
||
|
Phần chuyên dụng |
Xi téc |
Dung tích |
13.5m3 |
|
Tuyến hình téc |
E-líp |
||
|
Vật liệu chế tạo |
Thép cacbon chất lượng cao, thép dày 4mm. |
||
|
Phụ kiện |
Hệ thống phun rửa đường |
02 pép phun dạng mỏ vịt đặt phía trước cabin, có thể điều chỉnh được góc phun. |
|
|
Hệ thống tưới cây |
02 pép phun dạng hoa sen, 02 pép phun dạng tia đặt phía đuôi xe. 01 súng phun cao áp quay 360 độ, có thể điều chỉnh phun xa – gần đặt trên sàn công tác phía đuôi xe. |
||
|
Cấp nước cứu hỏa |
01 họng chờ cấp nước cứu hỏa theo tiêu chuẩn quốc tế. |
||
|
Bơm nước |
Loại bơm |
Weilong |
|
|
Công suất |
22kw |
||
|
Lưu lượng/vòng quay |
60m3/h tại 1180 vòng/phút |
||
|
Cột áp cao |
90m |
||
|
Trang bị khác |
02 ống dẫn nước có tích hợp khớp nối nhanh dùng để hút nước từ ngoài vào xe thông qua hệ thống bơm đặt trên xe, bồ đồ nghề tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. |
||
(*) Các thông số có thể thay đổi theo dung sai cho phép của Cục Đăng kiểm Việt Nam
HÌNH ẢNH XE THAM KHẢO


