Giờ mở cửa 08:00 - 17:30 Hàng Ngày
Địa chỉ Số 40, Đường Ngô Gia Tự, P. Việt Hưng, Hà Nội
Hotline 24/7 0966443341
Giỏ Hàng (0) Sản phẩm

Ô TÔ QUÉT ĐƯỜNG DONGFENG ZBH5184TXCEQY6

Liên hệ


Hỗ trợ mua hàng 0966443341

Chi tiết sản phẩm


THÔNG SÔ Ô TÔ QUÉT ĐƯỜNG DONGFENG ZBH5184TXCEQY6

 

MÔ TẢ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Loại phương tiện

Ô tô quét đường

Nhãn hiệu

DONGFENG

Tên thương mại

ZBH5184TXCEQY6

Xuất xứ

Nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc  

Công thức bánh xe

4 x 2

Kích thước

 

Chiều dài cơ sở 

4500 mm

Vết bánh xe trước/sau

1896/1820 mm

Chiều dài đầu xe

1.430 mm

Chiều dài đuôi xe

2.160 mm

Khối lượng (dự kiến)

 

Khối lượng bản thân xe

10.600 kg

Kíp lái

195 kg

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông

3.700 kg

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

15.115 kg

Kích thước bao (D x R x C)

8.090 x 2.500 x 3.110 mm

Cabin

Cabin kiểu lật

Loại

Tiêu chuẩn

Số chỗ ngồi

03 (kể cả người lái)

Trang bị khác

Theo tiêu chuẩn

Động cơ

 

Model

ISB180-50

Kiểu loại

Động cơ DIESEL, 4 kỳ 6 xy lanh thẳng hàng làm mát bằng nước

Công suất lớn nhất

132kW / 2500 vòng/phút

Mô men lớn nhất/tốc độ quay

700/1.700 N.m/r/min

Dung tích xy lanh

5900 cm3

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 5

Hộp số

Hộp số cơ khí, 8 số tiến, 2 số lùi

Hệ thống lái

Loại trục vít – ê cu bi

Cơ khí trợ lực thủy lực

Ly hợp

Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hệ thống treo

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chấn thủy lực.

Hệ thống phanh

 

Hệ thống phanh chính

Phanh khí nén

Cơ cấu phanh trục 1, trục 2

Phanh tang trống

Phanh đỗ

Khí nén, tác động lên bầu phanh trục 2

Lốp

 

Lốp trước

10.00R20, số lượng 02 chiếc

Lốp sau

10.00R20, số lượng 04 chiếc

Thùng nhiên liệu

160 L

Trang bị khác

01 bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất

 

Động cơ phụ

Model

Động cơ diesel Jiefang Power CA4DH1-13G41 (hoặc Cummins B3.9CS4-130C)

Quạt hút

Kiểu

Quạt ly tâm cao áp

Truyền động

Truyền động đai chữ V hẹp

Hệ thống thủy lực

Kiểu

Kiểu mở, điều khiển điện thủy lực & hoạt động tập trung

Thành phần chính

Bơm bánh răng, động cơ bánh răng, xi lanh thủy lực, van điện từ, khối tích hợp, v.v.

Dung tích bình dầu thủy lực

70 lít

Hệ thống điện

Chế độ điều khiển

Màn hình hiển thị + bộ điều khiển + điều khiển bus CAN

Điện áp xe cơ sở

24V

Điện áp hệ chuyên dùng

24V

Ống hút

Hai ống hút đối xứng phía trên vỏ bao của chổi trụ (chổi lăn), được điều khiển bằng xi lanh để nâng và hạ, có bốn bánh xe hỗ trợ di chuyển

Đường kính của ống hút

φ225

Khoảng sáng gầm  hệ chuyên dùng

5~10mm

Hệ thống quét hút

Phía trước họng hút, hai chổi quét hình nón bố trí đối xứng ở hai bên khung. Các chổi quét hình nón quét được dẫn động bằng động cơ thủy lực, có thể điều tốc độ cao, trung bình và thấp. Các chổi nón được nâng hạ bằng xi lanh thủy lực.

Đường kính chổi trụ (chổi lăn)

Ø445

Đường kính chổi nón

Ø528

Hệ thống lọc bụi

Hệ thống lọc-khử bụi được bố trí tích hợp trong thùng.

Hệ thống khử bụi ba giai đoạn: T

-          Tăng tỷ trọng nhờ hệ thống phun sương ở đuôi thùng để giảm bụi.

-          Lắng trọng lực do va chạm quán tính hồi lưu hỗn hợp.

-          Lọc bụi mịn thông qua buồng lọc khô trước khi quạt hút thổi ra ngoài.

Buồng lọc khô sử dụng hệ thống ống lọc màng xếp lớp, tự động rũ bụi bằng xung khí nén

Model

TD, MTD

THÔNG SỐ LÀM VIỆC CỦA HỆ THỐNG

Hiệu suất hoạt động

Chiều rộng quét

M

2,85

Tốc độ hút bụi (không quét)

km/giờ

2,5~15

Tốc độ quét - hút

km/giờ

15~20

Công suất chân không tối đa

m2 /giờ

57000

Góc nâng thùng xả bụi rác

°

≥45°

Tổng thể tích thùng (bao gồm cả ngăn chứa bụi)

m3

11

Dung tích chứa rác – bụi hiệu quả

m3

7

Khả năng vận hành khi HCD không làm việc

Tốc độ tối đa (đầy tải)

km/giờ

89

Góc vượt dốc

%

30

Hiệu quả phanh (đầy tải 30km/h)

M

≤10

Bán kính quay vòng tối thiểu

M

19,5

Các thông số khối lượng

Trọng lượng không tải

kg

10.600

Trọng lượng tối đa

kg

18000

 

*Các  TSKT có thể thay đổi để phù hợp với yêu cầu của Cục đăng kiểm Việt Nam