THÔNG SÔ Ô TÔ QUÉT ĐƯỜNG DONGFENG ZBH5184TXCEQY6
|
MÔ TẢ |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|
Loại phương tiện |
Ô tô quét đường |
|
Nhãn hiệu |
DONGFENG |
|
Tên thương mại |
ZBH5184TXCEQY6 |
|
Xuất xứ |
Nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc |
|
Công thức bánh xe |
4 x 2 |
|
Kích thước |
|
|
Chiều dài cơ sở |
4500 mm |
|
Vết bánh xe trước/sau |
1896/1820 mm |
|
Chiều dài đầu xe |
1.430 mm |
|
Chiều dài đuôi xe |
2.160 mm |
|
Khối lượng (dự kiến) |
|
|
Khối lượng bản thân xe |
10.600 kg |
|
Kíp lái |
195 kg |
|
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông |
3.700 kg |
|
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông |
15.115 kg |
|
Kích thước bao (D x R x C) |
8.090 x 2.500 x 3.110 mm |
|
Cabin |
Cabin kiểu lật |
|
Loại |
Tiêu chuẩn |
|
Số chỗ ngồi |
03 (kể cả người lái) |
|
Trang bị khác |
Theo tiêu chuẩn |
|
Động cơ |
|
|
Model |
ISB180-50 |
|
Kiểu loại |
Động cơ DIESEL, 4 kỳ 6 xy lanh thẳng hàng làm mát bằng nước |
|
Công suất lớn nhất |
132kW / 2500 vòng/phút |
|
Mô men lớn nhất/tốc độ quay |
700/1.700 N.m/r/min |
|
Dung tích xy lanh |
5900 cm3 |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 5 |
|
Hộp số |
Hộp số cơ khí, 8 số tiến, 2 số lùi |
|
Hệ thống lái |
Loại trục vít – ê cu bi Cơ khí trợ lực thủy lực |
|
Ly hợp |
Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
|
Hệ thống treo |
Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chấn thủy lực. |
|
Hệ thống phanh |
|
|
Hệ thống phanh chính |
Phanh khí nén |
|
Cơ cấu phanh trục 1, trục 2 |
Phanh tang trống |
|
Phanh đỗ |
Khí nén, tác động lên bầu phanh trục 2 |
|
Lốp |
|
|
Lốp trước |
10.00R20, số lượng 02 chiếc |
|
Lốp sau |
10.00R20, số lượng 04 chiếc |
|
Thùng nhiên liệu |
160 L |
|
Trang bị khác |
01 bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất |
|
Động cơ phụ |
Model |
Động cơ diesel Jiefang Power CA4DH1-13G41 (hoặc Cummins B3.9CS4-130C) |
|
|
Quạt hút |
Kiểu |
Quạt ly tâm cao áp |
|
|
Truyền động |
Truyền động đai chữ V hẹp |
||
|
Hệ thống thủy lực |
Kiểu |
Kiểu mở, điều khiển điện thủy lực & hoạt động tập trung |
|
|
Thành phần chính |
Bơm bánh răng, động cơ bánh răng, xi lanh thủy lực, van điện từ, khối tích hợp, v.v. |
||
|
Dung tích bình dầu thủy lực |
70 lít |
||
|
Hệ thống điện |
Chế độ điều khiển |
Màn hình hiển thị + bộ điều khiển + điều khiển bus CAN |
|
|
Điện áp xe cơ sở |
24V |
||
|
Điện áp hệ chuyên dùng |
24V |
||
|
Ống hút |
Hai ống hút đối xứng phía trên vỏ bao của chổi trụ (chổi lăn), được điều khiển bằng xi lanh để nâng và hạ, có bốn bánh xe hỗ trợ di chuyển |
||
|
Đường kính của ống hút |
φ225 |
||
|
Khoảng sáng gầm hệ chuyên dùng |
5~10mm |
||
|
Hệ thống quét hút |
Phía trước họng hút, hai chổi quét hình nón bố trí đối xứng ở hai bên khung. Các chổi quét hình nón quét được dẫn động bằng động cơ thủy lực, có thể điều tốc độ cao, trung bình và thấp. Các chổi nón được nâng hạ bằng xi lanh thủy lực. |
||
|
Đường kính chổi trụ (chổi lăn) |
Ø445 |
||
|
Đường kính chổi nón |
Ø528 |
||
|
Hệ thống lọc bụi |
Hệ thống lọc-khử bụi được bố trí tích hợp trong thùng. Hệ thống khử bụi ba giai đoạn: T - Tăng tỷ trọng nhờ hệ thống phun sương ở đuôi thùng để giảm bụi. - Lắng trọng lực do va chạm quán tính hồi lưu hỗn hợp. - Lọc bụi mịn thông qua buồng lọc khô trước khi quạt hút thổi ra ngoài. Buồng lọc khô sử dụng hệ thống ống lọc màng xếp lớp, tự động rũ bụi bằng xung khí nén |
||
|
Model |
TD, MTD |
||
|
THÔNG SỐ LÀM VIỆC CỦA HỆ THỐNG |
|||
|
Hiệu suất hoạt động |
Chiều rộng quét |
M |
2,85 |
|
Tốc độ hút bụi (không quét) |
km/giờ |
2,5~15 |
|
|
Tốc độ quét - hút |
km/giờ |
15~20 |
|
|
Công suất chân không tối đa |
m2 /giờ |
57000 |
|
|
Góc nâng thùng xả bụi rác |
° |
≥45° |
|
|
Tổng thể tích thùng (bao gồm cả ngăn chứa bụi) |
m3 |
11 |
|
|
Dung tích chứa rác – bụi hiệu quả |
m3 |
7 |
|
|
Khả năng vận hành khi HCD không làm việc |
Tốc độ tối đa (đầy tải) |
km/giờ |
89 |
|
Góc vượt dốc |
% |
30 |
|
|
Hiệu quả phanh (đầy tải 30km/h) |
M |
≤10 |
|
|
Bán kính quay vòng tối thiểu |
M |
19,5 |
|
|
Các thông số khối lượng |
Trọng lượng không tải |
kg |
10.600 |
|
Trọng lượng tối đa |
kg |
18000 |
|
*Các TSKT có thể thay đổi để phù hợp với yêu cầu của Cục đăng kiểm Việt Nam


