Hỗ trợ mua hàng 0966443341
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Thông số kỹ thuật xe cơ sở |
|||
|
Nhãn hiệu / Model |
DONGFENG / CSC5165GSSE5 |
||
|
Công thức bánh xe |
4×2 |
||
|
Vận hành |
Tốc độ lớn nhất (km/h) |
90 |
|
|
Tổng thành
|
Ca-bin |
Loại |
Lật được, có giường nằm |
|
Điều hòa/ Đài FM |
Có |
||
|
Hệ thống lái |
Trục vít e-cu bi, trợ lực thủy lực |
||
|
Động cơ |
Mô-đen |
ISB170-50 |
|
|
Chủng loại |
Động cơ đi-ê-zen, làm mát bằng chất lỏng, có turbo tăng áp. |
||
|
Công suất/ Tốc độ quay (kw/vòng/phút) |
125/2500 |
||
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro V |
||
|
Lốp |
Cỡ lốp |
10.00R20 |
|
|
Số lượng |
6+1 (bao gồm cả lốp dự phòng) |
||
THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỆ CHUYÊN DÙNG
|
|
Hệ thống chuyên dùng |
Xuất xứ |
|
|
I |
STEC CHỨA |
Dung tích chứa 7m3 |
|
|
Chiều dày lớp giữ nhiệt: 50mm bằng thủy tinh cách nhiệt tỷ trọng T100. |
|||
|
Vật liệu bọc bảo ôn: Inox dày 0.4mm-SUS304 màu sáng. |
|||
|
Độ dày thép thân hình trụ: 5mm Hai đầu chỏm cầu: 6mm |
|||
|
Có hệ thống van xả đáy được bố trí ở vị trí thấp nhất của sitec nên lấy được hết lượng nhựa trong sitec. |
|||
|
Có hồ sơ kiểm tra mẫu thành phần max thép chế tạo (sao y bản chính) Có giấy kiểm tra chất lượng do Cục đăng kiểm cấp |
|||
|
II
|
GIÀN PHUN TƯỚI |
Chiều rộng tối đa giàn phun: 3500mm |
Việt Nam |
|
Hệ thống điều khiển giàn phun: Được lắp trong cabin và sàn thao tác sau |
|||
|
Điều khiển nâng hạ giàn phun: Thủy lực |
|||
|
Hệ thống điều khiển đóng mở giàn phun: Sử dụng điện và khí nén kết hợp. |
|||
|
Kiểu cấp xuống giàn tưới: Sử dụng hai ống xuống giàn để thực hiện chức năng đảo nhựa qua giàn phun |
|||
|
Hệ tưới tay: 01 cần tưới tay |
|||
|
Hệ cấp phy: 01 bộ |
|||
|
III
|
HỆ THỐNG GIA NHIỆT |
Khối lượng nhựa đường yêu cầu cho gia nhiệt tối thiểu là 1.200 kg đến 1500kg |
|
|
Đầu đốt điện: Riello-Diezel: 01 bộ (Italia) |
|||
|
Có hệ thống cảnh báo an toàn khi môi chất không đạt mức tối thiểu để đốt |
|||
|
Đầu đốt điều khiển điện tự động; dùng nhiên liệu Diesel. |
|||
|
Đồng hồ báo nhiệt: 02 cái (01 bộ báo bằng cơ khí và 01 bộ báo nhiệt hiển thị bằng điện tử. |
|||
|
Bộ rung điện Inventor 220V: Chuyển đổi nguồn 24V sang điện 220V cho đầu đốt |
|||
|
IV
|
HỆ THỐNG NHŨ TƯƠNG |
Công nghệ xả: Dùng khí nén |
|
|
Hệ dẫn động thủy lực từ PTO. |
|||
|
Máy nén khí áp suất lớn nhất bằng 7kg/cm2. Hãng Fusheng – Đài Loan. Model: VA100 |
|||
|
Hệ thống ống tuần hoàn nhiệt có khả năng chịu nhiệt trên 180 độ C |
|||
|
Hệ thống chờ hai bên cho cấp vào và hút ra stec. Nhựa cấp vào stec qua đường hút cần đảm bảo nhiệt độ nhựa từ 140 độ trở lên. |
|||
|
Vệ sinh giàn phun bằng ngâm dầu hoặc khí nén |
|||
|
V |
HỆ THỐNG BƠM ĐẢO |
|
|
|
1 |
Bơm nhựa đường nhũ tương; MC; nhựa nóng |
- Năng suất bơm 30 m3/h. - Hãng YCB Heibeng Trung Quốc - Dẫn động bơm bằng hệ thống thủy lực - Hệ thống ống công nghệ đảo trộn nhựa đường trong sitec |
|
|
VI
|
HỆ THỐNG ĐỊNH LƯỢNG
|
- Hệ định lượng thể tích bằng cơ khí: Gồm Phao, tay đòn và kim chỉ |
Việt Nam |
|
VII |
PHỤ TÙNG KÈM THEO |
- Bộ bép phun kèm theo: 01 bộ cho tưới nhựa nóng lắp ở xe và 01 bộ cho tưới nhũ tương kèm theo phụ tùng. - Đầu cắm tuy ô D6: 05 cái. - Đầu cắm tuy ô D12: 05 cái - Công tắc on off: 05 cái - Rơ le trung gian: 01 cái - Công tắc đảo vị trí: 02 cái - Gioăng chịu nhiệt: 05 cái - Dây tuy ô D6: 5m - Cầu chì 15A: 03 cái; 30A: 03 cái |
|