Loại xe: Xe Ô TÔ rải nhựa đường Dongfeng 7 khối
Nhẵn hiệu: DONGFENG
Xuất xứ: Trung Quốc
Chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2026
Màu :Vàng – Trắng
Hỗ trợ mua hàng 0971381892
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE
|
THÔNG SỐ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT XE Ô TÔ RẢI NHỰA ĐƯỜNG DONGFENG 7 KHỐI |
|||
|
STT |
Thông số |
Mô tả |
|
|
I |
Giới thiệu chung |
|
|
|
1 |
Nhãn hiệu |
DONGFENG |
|
|
2 |
Model |
HGY5111GLTVC |
|
|
3 |
Nước sản xuất |
TRUNG QUỐC |
|
|
4 |
Năm sản xuất |
2026, mới 100% |
|
|
5 |
Thùng chứa |
Thể tích 7 m3 |
|
|
6 |
Công thức bánh xe |
4x2 |
|
|
II |
Thông số chính |
|
|
|
7 |
Kích thước (mm) |
7740 × 2490 × 2982 |
|
|
8 |
-Chiều dài cơ sở (mm) |
4500 |
|
|
|
- Vệt bánh xe trước / sau (mm) |
1.940 / 1.860 |
|
|
|
Trọng lượng |
|
|
|
|
- Số người được phép trở |
3 người (kể cả lái) |
|
|
|
- Tổng trọng tải theo thiết kế |
16.000 (kg) |
|
|
III |
Động cơ |
|
|
|
10 |
- Nhà sản xuất |
Trung Quốc |
|
|
|
- Kiểu loại |
ISB180 50 |
|
|
|
- Loại động cơ |
Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp làm mát bằng nước, tiêu chuẩn khí thải EURO V |
|
|
|
- Dung tích xy lanh |
5.900 cm3 |
|
|
|
- Công suất cực đại |
132 kW / 2300 vòng/phút |
|
|
|
- Hệ thống cung cấp nhiên liệu |
Bơm Piston |
|
|
|
- Hệ thống tăng áp |
Tubin tăng áp |
|
|
|
- Hệ thống điện |
24V |
|
|
|
+ Máy phát điện |
Máy phát điện 24V/50A |
|
|
|
+ Ắc quy |
24 V |
|
|
IV |
Hệ thống truyền lực |
|
|
|
11 |
- Hộp số |
8 số tiến, 02 số lùi |
|
|
|
- Công thức bánh xe |
4x2 |
|
|
|
- Cầu chủ động |
Cầu sau |
|
|
|
- Truyền động đến cầu chủ động |
Cơ cấu các đăng |
|
|
|
Hệ thống treo |
|
|
|
|
- Kiểu treo: + Cầu trước + Cầu sau |
Phụ thuộc nhíp lá; giảm chấn thủy lực Phụ thuộc nhíp lá |
|
|
12 |
- Bánh xe và lốp |
06+01; 10.00R20 |
|
|
|
Tốc độ tối đa ( km/h) |
90 |
|
|
|
Hệ thống lái |
|
|
|
|
- Kiểu cơ cấu lái |
Trục vít ê cu bi tuần hoàn |
|
|
13 |
- Dẫn động |
Cơ khí trợ lực thủy lực |
|
|
|
Hệ thống phanh |
|
|
|
|
- Phanh chính |
Tang trống; thủy lực điều khiển khí nén |
|
|
14 |
- Phanh đỗ |
Tang trống tác dụng lên trục thứ cấp hộp số; Dẫn động cơ khí |
|
|
Hệ thống chuyên dụng xe Ô TÔ rải nhựa đường 7m3 |
|
Hệ thống bồn và rải nhựa |
Dung tích bồn: 7000 lít Chiều rộng phun: 4500 mm Lưu lượng phun: 0.2 – 3 kg/m² Vật liệu phun: Nhựa đường nhũ tương |
|
Buồng chứa nhiên liệu |
Độc lập cho máy làm nóng, tách rời với buồng nhiên liệu chính của xe, đảm bảo an toàn. |
|
Hệ thống làm nóng |
Đầu đốt: RIELLO R40G10 LC (Italia), dùng dầu diesel Công suất: 0.17 kW Tốc độ gia nhiệt: 12°C/giờ |
|
Hệ thống điều khiển |
Được đặt trung tâm trong cabin, mọi thao tác vận hành đều được thực hiện bên trong cabin. Hệ thống điều khiển được tích hợp bới đồng hồ hiển thị nhiệt độ nhựa đường và vận tốc vòng quay của bơm nhựa đường. |
Hệ thống bơm và phun |
Bơm SHENGHUI LCB25/0.6, lưu lượng 25 m³/h, áp suất 0.6 MPa Ống phun: Van điều khiển tự động Dàn phun: Gập được, chống va chạm, điều chỉnh độ cao Béc phun: 36 béc, điều khiển bằng xy lanh Motor thủy lực: EATON Giá đỡ dàn phun: Điều khiển khí nén |
|
Bơm nhựa đường |
Bơm nhựa đường loại chuyên dụng, đạt công suất 633L/phút, có chức năng điều chỉnh tốc độ vòng quay. Tốc độ vòng quay của bơm nhựa đường có thể được điều chỉnh thông qua van thủy lực đối xứng về tốc độ quay bất kỳ của mô tơ. Giúp đảm bảo định lượng phun tưới nhựa đường trong mọi khoảng và lượng phun tưới. |
|
Bộ giảm tốc |
Xe được gắn bộ giảm tốc đặc biệt để giảm vận tốc truyền động của xe trong quá trình phun tưới nhựa đường, làm tăng tính đồng nhất cho quá trình phun tưới. |
|
Hệ thống dẫn động |
Năng lượng được truyền từ hộp giảm tốc đến bộ phận bơm qua hệ thống thủy lực. Quá trình truyền động ổn định và đáng tin cậy. Bơm có chức năng tự bảo vệ để tránh quá tải, khoảng cách giữa các lần bảo dưỡng dài và trạng thái BẬT/TẮT có thể điều khiển được từ cabin. Quá trình vận hành đơn giản và thuận tiện. |