- Loại xe: Xe ô tô chở xe máy chuyên dùng
- Nhẵn hiệu: HOWO
- Xuất xứ: Xe Dongfeng nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc sản xuất năm 2026, hệ thống chuyển dùng sản xuất tại Việt Nam sản xuất năm 2026
- Chất lượng mới 100%
Hỗ trợ mua hàng 0966443341
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE
|
I. THÔNG SỐ XE CƠ SỞ |
|
|
|
Nhãn hiệu : |
HOWO |
|
|
Loại phương tiện : |
Xe ô tô chở xe máy chuyên dụng |
|
|
Trọng lượng |
||
|
Trọng lượng bản thân : |
16.020 |
kg |
|
Trọng lượng CP TGGT |
13.850 |
kg |
|
Trọng lượng toàn bộ |
30.000 |
kg |
|
Kích thước xe |
||
|
Kích thước bao |
11800 x 2500 x 3600 |
mm |
|
Kích thước lòng thùng |
9000 x 2500 x.... |
mm |
|
Vết bánh xe trước / sau : |
2022/2041/1860 |
mm |
|
Số trục : |
4 |
mm |
|
Công thức bánh xe |
8 x 4 |
mm |
|
Động cơ |
||
|
Nhãn hiệu động cơ: |
WP10.380E5 (WEICHAI tiêu chuẩn Euro 5) |
|
|
Loại động cơ: |
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
|
|
Thể tích : |
9726 cm3 |
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay |
276 kW/ 2300 v/ph |
|
|
Lốp xe |
||
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: |
02/02/04/04 |
|
|
Lốp trước / sau: |
12.00R20 /12.00R20 |
|
|
Hệ thống phanh : |
|
|
|
Phanh trước /Dẫn động : |
Tang trống /Khí nén |
|
|
Phanh sau /Dẫn động : |
Tang trống /Khí nén |
|
|
Phanh tay /Dẫn động : |
Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm |
|
|
Hệ thống lái |
||
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : |
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
|
|
Hệ thống phanh |
||
|
Phanh chính |
Tang trống dẫn động khí nén, có hệ thống điều hòa |
|
|
Phanh đỗ xe |
Tác động lên các bánh xe trục 3-4, kiểu dẫn động tự hãm |
|
|
Hệ thống khác |
||
|
Loại nhiên liệu |
Diesel |
|
|
Cửa sổ điện |
có |
|
|
Khóa cửa trung tâm |
có |
|
|
CD, AM/FM Radio |
có |
|
|
Hệ thống điện |
24 v |
|
|
Ác quy |
2 bình - 12V – 150A |
|
|
II. THÔNG SỐ HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG: SÀN THÙNG – HỆ THỐNG NÂNG SÀN |
||
|
Vật liệu sàn |
||
|
Sàn xe |
Làm bằng thép trống trượt dày 8mm |
|
|
Dầm dọc |
Thép U180 đúc tiêu chuẩn, ốp tăng cứng bằng thép dầy 8mm |
|
|
Dầm ngang |
U 100*50*5 |
|
|
Bo viền sàn thùng |
Thép bản mã dày 16mm |
|
|
Bưởng đuôi |
Thép tấm dầy 8mm |
|
|
Màu sơn thùng và sàn xe |
Theo yêu cầu của khách hàng. |
|
|
Hệ thống nâng sàn bằng chân nâng thủy lực mới 100% |
||
|
Hộp chân đúc nguyên khối |
200*200*8mm |
|
|
Ốp |
V200*200*15mm |
|
|
Nối đuôi |
1.3-1.7m |
|
|
Tời kéo |
Cục di chuyển máy xúc 200 bãi với sức kéo 20-25 tấn |
|
|
Hệ thống cầu dẫn lên xuống |
||
|
Thanh dọc cầu dẫn |
Thép Q345 dày 20mm |
|
|
Thanh ngang cầu dẫn |
Thép [100*50*4 được tăng cứng bằng thép CT3 dày 4mm
|
|