Loại xe: Xe ô tô nâng người làm việc trên cao 18m ISUZU
Nhẵn hiệu: ISUZU
Nhãn hiệu cẩu: CHUSHENG
Nước sản xuất: Trung Quốc, chất lượng mới 100%, màu sơn theo yêu cầu
Hỗ trợ mua hàng 0971381892
/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT HỆ THỐNG THANG NÂNG 18M CHUSHENG
|
Sức nâng lớn nhất (Tời) |
1000Kg |
|
Chiều cao làm việc lớn nhất |
18m |
|
Tải trọng nâng của giỏ công tác |
200 KG (đã bao gồm 02 người) |
|
Kích thước rỏ nâng người (mm) |
930x630x970 |
|
Lưu lượng dầu thủy lực |
15 lít |
|
Áp suất dầu thủy lực |
200 kgf/cm3 |
|
Thể tích bơm thủy lực |
25cc/rev |
|
Dung tích thùng dầu thủy lực |
approx. 40 L |
|
Tốc độ ra cần |
10.25 m / 23 s |
|
Tốc độ thu cần |
10.25 m / 23 s |
|
Cần chính |
Hai đoạn |
|
Góc quay |
360o |
|
Quay toa |
Dẫn động mô tơ thủy lực, bánh răng giảm tốc, quay toàn vòng bởi vành răng bi đỡ. |
|
Tốc độ quay toa |
1.5 v/p |
|
Chân chống |
4 chân chống, ra vào chân chống và lên xuống chân chống bằng xylanh thủy lực |
|
Thiết bị an toàn |
Van an toàn giảm áp, Van kiểm tra nâng cần; van kép cho cần; van kiểm tra gián tiếp đơn cho chân chống; van kiểm tra kép cho cấp độ tải. |
2/THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
ISUZU |
|
|
MODEL |
CSC5070JGK5 |
|
|
MODEL CHASSY |
QL1070A5HAY |
|
|
KHỐI LƯỢNG |
||
|
Khối lượng toàn bộ |
kg |
7300 |
|
Khối lượng bản thân |
kg |
5590 |
|
Số chỗ ngồi |
Người |
02 |
|
KÍCH THƯỚC |
||
|
Kích thước tổng thể DxRxC
|
mm |
5995x2050x2900 |
|
Chiều dài cơ sở |
mm |
3360 |
|
ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG
|
||
|
Model |
|
4KH1CN5HS |
|
Loại động cơ |
|
4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp , tiêu chuẩn khí thải Euro 5 |
|
Dung tích xy lanh |
cc |
2999 |
|
Công suất cực đại |
kW / rpm |
96 / 2600 |
|
Hộp số |
|
5 số tiến & 1 số lùi
|
|
TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC |
||
|
Tốc độ tối đa |
km/h |
90 |
|
Khả năng vượt dốc tối đa |
% |
30,24 |
|
HỆ THỐNG CƠ BẢN |
||
|
Cabin |
|
Cabin tiêu chuẩn, có điều hòa không khí |
|
Hệ thống lái |
|
Trục vít - ê cu bi trợ lực thủy lực |
|
Hệ thống treo trước - sau |
|
Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
|
|
Hệ thống phanh trước - sau
|
|
Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
|
|
Công thức bánh xe |
|
4×2 |
|
Kích thước lốp trước - sau |
|
7.00R16 |
|
Hệ thống điện |
|
24 v |
3/ HÌNH ẢNH XE



