Hỗ trợ mua hàng 0966443341
|
|
| Nội dung | Thông số |
| Loại cabin | Khép kín, cánh cửa mở 2 bên, có trang bị gương chiếu hậu, kính chắn gió. |
| Hệ thống lái | Vô lăng kiểu ô tô, số tự động |
| Hệ thống sạc | Sạc điện tử thông minh, loại chống nước, an toàn tự động ngắt khi đầy. Thời gian sạc đầy ~8h |
| Kích thước xe (Dài x rộng x cao) | 3.000 x 1.600 x 2.020 mm |
| Khối lượng bản thân | 1.200 kg |
| Điện áp | 48v 8*6v 200Ah chì axít |
| Bán kính quay | 2.700 mm |
| Kích cỡ lốp | 145/60R13 |
| Tốc độ làm việc | 0-10 km/h |
| Tốc độ di chyển tối đa | 25km/h |
| Chiều rộng làm sạch | 2.000 mm |
| Diện tích làm sạch | 16.000 m2/h |
| Khả năng leo dốc | 35 % |
| Dung tích bình chứa nước | 400 lít |
| Cách thức phun xịt | Phun xịt trước-sau |
| Thể tích thùng chứa rác | 200 lít |
| Thời gian làm việc liên tục | 6-7h |
| Công suất motor chuyển động | 5.000x2 w (10.000 w) |
| Phương thức dẫn động | Dẫn động lazang hai bánh sau độc lập |
| Phương thức phanh | Phanh đĩa thủy lực, phanh tay |
| Cách thức nâng hạ chổi quét | Tự động bằng nút nhấn |
| độ cao nâng chổi chính cách mặt đất tối đa | 12cm |
| Thiết bị nâng hạ độc lập toàn bộ hệ thống chổi quét chính | Có trang bị |
| Hệ thống trợ lực lái điện tử | Có trang bị |
| Camera lùi xe | Có trang bị |
| Xe được trang bị hệ thống điều khiển điện thông minh, có chức năng điều chỉnh tốc độ vô cấp, có chức năng bảo vệ quá tải dòng điện và ngắt mạch động cơ, cùng với chức năng cảnh báo thiếu áp, Được lắp đặt thêm hệ thống trợ lực lái điện, giúp điều khiển thoải mái dễ dàng. | |