Loại xe: Xe ô tô hút chất thải DONGFENG 9 KHỐI
Nhãn hiệu: DONGFENG
Xuất xứ: Trung Quốc,
Chất lượng mới 100%,
Hỗ trợ mua hàng 0966443341

1/ THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE
|
TT |
XE HÚT CHẤT THẢI |
|
|
1 |
Chủng loại xe |
Xe hút chất thải và phun nước áp lực cao |
|
2 |
Nhãn hiệu xe |
DONGFENG |
|
3 |
Model xe |
KLF5180GQWD5 |
|
5 |
Năm sản xuất |
2025 |
|
6 |
Chất lượng |
Mới 100% , nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc |
|
7 |
Công dụng của xe |
Xe sử dụng 2 khoang chứa độc lập 1: khoang chứa chất thải: thể tích chứa 6m3 dùng để chứa các chất thải như bùn, cát, nước bẩn, sỏi. cặn,vv nằm trong hầm hố ga. Có hệ thống ben thủy lực để nâng hạn thùng chứa, mở nắp hậu thùng chứa để sả thải. 2: khoang chứa nước sạch: dùng để cấp nước cho hệ thống bơm thông cống vs áp lực phun nước 220bar cùng hệ thống đường ống dây chịu áp lực được gắn phía sau xe,hệ thống dây chịu áp lực có thể kéo dài ra và thu gọn vào bằng lu quay. rễ ràng đánh bật các vật bám kết trong đường hầm hố ga để các vật thể đó chẩy theo dòng nước hoặc dẩy bằng hệ thống phun áp lực tới điểm tập kết rễ ràng dùng hệ thống hút chất thái của xe hút lên bồn chứa chất thải giúp lưu thông hệ thống hầm hố ga sạch sẽ. |
|
8 |
Tổng trọng lượng |
15.400 kg |
|
9 |
Tải trọng cho phép |
5.600 kg |
|
10 |
Trọng lượng bản thân |
9.605 kg |
|
11 |
Kích thước bao (dài x rộng x cao) mm |
8140 x 2480 x 2990 (mm) |
|
12 |
Chiều dài cơ sở |
4500 mm |
|
|
Động cơ |
|
|
13 |
Moden động cơ |
CUMINS ISB180-50 |
|
13 |
Loại động cơ |
Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước có tăng áp |
|
14 |
Công suất tối đa (KW) |
132 kw |
|
|
Các thông số khác |
|
|
16 |
Lốp |
10.00R20 |
|
|
Hệ thống chuyên dùng |
|
|
17 |
Kích thước téc nước |
9m3 (3 khối nước, 6 khối chứa chất thải) |
|
18 |
Chất liệu téc |
dày 5mm, 2 đầu chỏm 6mm |
|
19 |
Chế độ hút chất thải |
1.Góc nâng hạ cao nhất: 60 độ |
|
2. Chiều dài hút: > 5m2. |
||
|
3. Đường kính ống: 75mm |
||
|
4. Họng hút: DL100 |
||
|
5. Họng xả: 150 |
||
|
6. Độ dài đường ống hút: 6m |
||
|
20 |
Thiết bị của xe |
1. Téc chất thải |
|
2. Van chia hướng |
||
|
3. Bơm chân không vòng nước |
||
|
4. nâng hạ bồn chứa chất thải (thuỷ lực) |
||
|
5. mở nắp xả phía sau bồn chứa chất thải (thuỷ lực) |
||
|
6. Điều khiển lu quay dây súng phun áp lực thông cống (thuỷ lực) |
||
|
7. Chiều dài dây phun nước áp lực thông cống 55m |
||
|
8. Áp xuất đường dây phun nước áp lực cao 340bar |
||
|
9. Kích cỡ phun tia của đầu súng phun cao áp (từ 1-10) |
||
|
|
Thông số bơm áp lực thông cống |
|
|
21 |
MODEL bơm thông cống |
TOJET |
|
22 |
Loại bơm |
90C ( Tongjie ) |
|
23 |
Áp suất tối đa |
220 Bar/Psi |
|
24 |
Tốc độ bơm |
1000 Min-1 |
|
25 |
Đường kính pít tông |
40 Mm/inch |
|
26 |
Hành trình pít tông |
55 Mm/inch |
|
27 |
Lưu lượng bơm |
210 L/Min/Gpm |
|
28 |
Thông số bơm hút chất thải |
|
|
28 |
Model |
SK-15 |
|
29 |
Loại bơm |
Bơm Hút chân không vòng nước |
|
30 |
Lưu lượng bơm |
15m3 / phút |
|
31 |
Tốc độ vòng quay |
970 r/min |
|
32 |
Công xuất kw |
30kw |
|
Các thiết bị đi kèm |
||
|
29 |
Điều hòa |
Có điều hòa |
|
30 |
Lốp dự phòng và đồ nghề |
01 lốp dự phòng, 01 bộ đồ nghề tiêu chuẩn |