THÔNG SỐ KỸ THUẬT THAM KHẢO
Ô TÔ XI TÉC CHỞ XĂNG – THACO LINKER
|
MÔ TẢ |
THÔNG SỐ XE CƠ SỞ |
||
|
Nhãn hiệu |
THACO |
||
|
Model |
LINKER T275A38R155 |
||
|
Công thức bánh xe |
4x2 |
||
|
Trọng lượng (kg) |
Trọng lượng không tải |
2.465 |
|
|
Tổng trọng lượng |
7.500 |
||
|
Kích thước (mm) |
Kích thước xe (DxRxC) |
7025 x 2200 x 2350 |
|
|
Chiều dài cơ sở |
3.800 |
||
|
Vết bánh xe trước/sau |
7025 x 2200 x 2350 |
||
|
Cấu hình xe
|
Cabin
|
Loại cabin |
Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
|
Số người cho phép chở |
03 người |
||
|
Động cơ |
Model động cơ |
WP2.5NQ155E50 |
|
|
Kiểu loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp |
||
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 5 |
||
|
Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (kW/rpm) |
114/2.900 |
||
|
Lốp |
Quy cách lốp |
7.50R16 |
|
|
Số lốp |
06 + 1 lốp dự phòng |
||
|
HỆ CHUYÊN DÙNG |
|||
|
THÂN XI TÉC |
|||
|
Kết cấu |
Hình trụ elip chia làm 2 khoang bằng các vách ngăn có cùng biên dạng hình chỏm cầu với 2 đầu bồn |
- Dung tích ~5m3 - Bố trí cầu thang, hộp đựng ống mềm 2 bên sườn. - Phun bi sắt xử lý bề mặt trước khi sơn. |
|
|
Vỏ xi téc SS400 dày 4mm được hàn liền tấm trên máy hàn tự động trước khi lốc giúp cho việc kiểm soát chất lượng mối hàn tốt hơn so với hàn nối từng khoang |
|||
|
Vách bao, chân đế và các liên kết mặt ngoài bồn được được hàn tự động trên cổng hàn |
|||
|
2 đầu và các vách ngăn (Q345 dày 4mm) tạo hình chính xác bằng máy thổi thủy lực. Đảm bảo đồng đều ứng suất, không tạo ra khuyết tật trên bề mặt sau khi gia công |
|||
|
Tấm chắn sóng |
Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép bu lông. |
Thép SS400 dày 1mm. |
|
|
CỤM CỔ TÉC |
|||
|
Cổ téc |
Hình trụ tròn, dạng cổ lệch, hàn chôn sâu dưới thân téc. Sản xuất bởi Công ty cp ô tô Vũ Linh. Bên trong cổ téc có bố trí tấm mức phù hợp với quy chuẩn |
- Đường kính tương ứng thể tích theo từng khoang - Thép SS400 |
|
|
Nắp đậy |
Cố bố trí van điều hòa không khí (van thở) ở trên. Chất liệu thép mạ kẽm
|
Nhập khẩu Hàn Quốc |
|