|
I. Thông Số Chính |
|||||
|
1 |
Loại phương tiện |
XE Ô TÔ XTEC ( CHỞ XĂNG) |
|||
|
2 |
Nhãn hiệu số loại |
DONGFENG |
|||
|
3 |
Công thức lái |
4 x 2 |
|||
|
4 |
Điều hòa |
Có |
|||
|
II. Thông số kích thước |
|||||
|
1 |
Chiều dài cơ sở |
Mm |
3800 |
||
|
III. Thông số về khối lượng |
|||||
|
1 |
Khối lượng bản thân |
Kg |
5400 |
||
|
2 |
Khối lượng chuyên chở theo thiết kế |
Kg |
6340 |
||
|
3 |
Số người chuyên chở cho phép |
Kg |
( 03 người ) |
||
|
4 |
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế |
Kg |
11990 |
||
|
IV. Tính năng động lực học |
|||||
|
1 |
Tốc độ cực đại của xe |
Km/h |
98 |
||
|
2 |
Độ vượt dốc tối đa |
(%) |
35 |
||
|
3 |
Lốp xe |
8.25R20 |
|||
|
V. Động Cơ |
|||||
|
1 |
Model |
YCF25160-50 |
|||
|
2 |
Kiểu loại |
Diesel 4 kỳ , tăng áp 4 xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước |
|||
|
3 |
Dung tích xilanh |
Cm3 |
2488 |
||
|
5 |
Công suất lớn nhất |
KW/vòng/phút |
116/3000 |
||
|
VI .Li Hợp |
|||||
|
1 |
Nhãn Hiệu |
Theo động cơ |
|||
|
2 |
Kiểu loại |
01 Đĩa ma sat khô lò xoắn |
|||
|
I. Thông số về phần chuyên dùng |
|||||
|
1 |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại |
Elip |
||
|
2 |
Dung tích thùng chứa |
m3 |
8,2 |
||
|
3 |
Số khoang |
Chia 03 khoang |
|||
|
4 |
Chiều dày thân téc/đầu téc |
Thân téc làm bằng thép SS400 dày 04 mm Đầu téc làm bằng thép SS400 dày 04 mm |
|||
|
5 |
Vật liệu chế tạo |
Thép SS400 |
|||
|
6 |
Quy cách đóng téc |
Téc có độ dày 4 mm , bên trong téc sử dụng công nghệ hàn đối đầu tiên tiến , có tấm chắn sóng , sau khi téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ làm cho téc có độ cứng cao , trọng tâm ổn định , an toàn khi vận chuyển + Công nghệ CNC hàn dọc 3 khung chuẩn , mối hàn mịn , kiểu dáng van elip chuẩn đẹp |
|||
|
7 |
Công nghệ sơn téc |
+ Sử dụng công nghệ gia công thô bắn bi , nhằm chống ăn mòn , chống rỉ , bề mặt sử dụng kỹ thuật sơn sấy , làm tăng độ bền và tính thẩm mỹ của téc + Toàn bộ hệ chuyên dung được phun cát, xử lý bề mặt chống rỉ. Mặt ngoài sơn trắng viền đỏ có trang trí biểu ngữ, LOGO …. |
|||
|
II . VAN XẢ |
|||||
|
1 |
Kiểu loại |
Van 2 cửa |
|||
|
2 |
Áp suất đẩy |
0,4 kg/cm2 |
|||
|
3 |
Áp suất hút |
0.0015 kg/cm2 |
|||
|
4 |
Xuất Xứ |
Trung Quốc |
|||
|
5 |
Hình ảnh |
||||
|
III. BƠM NHIÊN LIỆU |
|||||
|
1 |
Kiểu loại |
Bơm tổng thành |
|||
|
2 |
Lưu lượng ra |
500 lit / phút |
|||
|
3 |
Số vòng quay lớn nhất |
1180 vòng / phút |
|||
|
4 |
Lưu lượng bơm tối đa |
60 m3/h |
|||
|
5 |
Thương hiệu bơm |
WEIJIA |
|||
|
6 |
Hình ảnh |
||||
|
HỆ THỐNG CẤP LẺ |
|||||
|
1 |
Kiểu loại |
Điện tử |
|||
|
2 |
Thương Hiệu |
CENSTAR |
|||
|
3 |
Lưu lượng |
5 – 60 lít / phút |
|||
|
4 |
Áp suất làm việc |
30 bar |
|||
|
5 |
Nhiệt độ làm việc |
-20°C đến +50°C |
|||
|
6 |
Đồng hồ đếm lít |
0.00 – 999,999 |
|||
|
7 |
Nguồn |
Ắc quy |
|||
|
8 |
Hình ảnh |
||||
|
IV . PHƯƠNG PHÁP NẠP XẢ XĂNG |
|||||
|
1 |
Quá trình nạp |
Xăng dầu được nạp thông qua bơm lắp trực tiếp trên xe hoạc cổ lẩu trên đỉnh téc |
|||
|
2 |
Quá trình xả |
Xăng được xả ra ngoài qua bơm lắp trực tiếp trên xe hoặc thông qua các cửa xả thực |
|||
|
V. THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ |
|||||
|
1 |
Xích tiếp đất |
Số lượng : 01 |
|||
|
2 |
Bình chữa cháy |
Số lượng 02 bình 4kg , loại dùng khí C02 , nén với áp suất cao |
|||
|
3 |
Các biểu tượng cảnh báo nguy hiểm |
+ Biểu tượng NGỌN LỬA ( 2 bên sườn và phía sau xtec ) + Biểu tượng CẤM LỬA ( 2 bên sườn và phía sau xtec ) |
|||
|
4 |
Giấy phép phòng cháy chữa cháy |
Đầy đủ các thủ tục đo lường, giấy phép phòng cháy chữa cháy và các giấy tờ liên quan theo xe đủ điều điện vận hành tham gia gia thông |
|||