- Loại xe: Xe chữa cháy Dongfeng 2,3 khối
- Nhẵn hiệu: DONGFENG
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2026
Hỗ trợ mua hàng 0971381892
THÔNG SỐ KĨ THUẬT
|
Nhãn hiệu |
DONGFENG |
||
|
Model |
CSC5070E6TVC |
||
|
Tiêu chuẩn |
Thiết kế phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam đối với xe chuyên dùng, thực hiện nhiệm vụ chữa cháy |
||
|
Chất lượng |
Mới 100% |
||
|
Màu sơn xe |
Màu đỏ |
||
|
Công thức bánh |
4×2 (2 cầu 1 cầu chủ động) |
||
|
Khối lượng
|
Tải trọng (kg) |
2.340 |
|
|
Tự trọng (kg) |
4.325 |
||
|
Tổng trọng lượng (kg) |
6.990 |
||
|
Kích thước
|
Dài × Rộng × Cao (mm) |
6.230 x 2.030 x 2.900 |
|
|
Khoảng cách trục (mm) |
3.308 |
||
|
Khoảng sáng gầm xe |
≥ 170 mm |
||
|
Cấu hình xe
|
Cabin |
Model |
EQ1075DJ3CDF |
|
Loại |
Cabin nóc thấp |
||
|
Tablo trang bị các đèn báo, các đồng hồ hiển thị chỉ báo các trạng thái vận hành. Tầm quan sát thuận lợi |
|||
|
Hệ thống chiếu sáng |
Được trang đảm bảo theo tiêu chuẩn ( đèn chiếu gần, đèn chiếu xa, đèn tín hiệu, đèn xương mù…vv) |
||
|
Điều hòa |
Có |
||
|
Động cơ |
Model |
YCY24140-60 |
|
|
Loại |
4kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, động cơ Diesel, làm mát bằng chất lỏng. |
||
|
Công suất động cơ (kw/vòng/ phút) |
103/2360 |
||
|
Dung tích xi lanh ( cm3) |
2360 |
||
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 6 |
||
|
Vận tốc |
90km/h |
||
|
Khả năng leo dốc |
28% |
||
|
Hộp số |
Hộp số loại cơ khí |
06 số tiến + 01 số lùi có đồng tốc giúp việc vào số được dễ dàng, êm ái |
|
|
Lốp |
Cỡ lốp |
7.00R16 (lốp bố thép) |
|
|
Số lượng |
6+1 |
||
|
Hệ thống lái |
Trục vít - ê cu bi trợ lực thuỷ lực |
||
|
Hệ thống phanh |
Hệ thống phanh chính |
Khí nén |
|
|
Loại phanh đỗ |
Khí nén tác động lên bánh xe trục 2 |
||
|
Hệ thống chuyên dùng |
Xi téc |
kết cấu xi téc chứa nước |
Thân có dạng hình chữ nhật được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn Dung tích thùng chứa nước (m3) 2,0 m3 chất liệu Inox Sus 304 độ dầy 4mm |
|
Kết cấu xi téc chứa Foam |
Thân có dạng hình chữ nhật được liên kết với nhau bằng kết cấu hàn Dung tích thùng chứa Foam (m3) 0,3 m3 chất liệu Inox Sus 304 độ dầy 4mm |
||
|
Thân chắn sóng |
Dạng tấm được liên kết với các xương đỡ bằng mối ghép hàn (Inox Sus 304 độ dầy 4mm) |
||
|
Vòng đệm
|
Các mặt bích đường ống, nắp đỉnh xi téc được làm bằng cao su đảm bảo kín khí. |
||
|
– Bao gồm chỉ báo mức chất lỏng và van điều khiển bằng tay |
|||
|
Bơm chữa cháy |
Model |
CB10/30 |
|
|
Định mức |
30L/S@1.0Mpa |
||
|
Độ sâu hút tối đa |
7m |
||
|
Áp lực |
1.0MPa |
||
|
Thời gian mồi |
≤50S |
||
|
Dẫn động bơm |
Hộp trích lực (P.T.O), trục các-đăng trung gian đến bơm chuyên dùng |
||
|
Súng phun nước |
Model |
PL8/24 |
|
|
Góc quay |
360° |
||
|
Độ cao nâng |
-35°~+70° |
||
|
Độ phun xa |
>50m |
||
|
Hộp thiết bị phòng bơm |
Cấu trúc. |
Được hàn bằng ống vuông chất lượng cao, bảng trang trí bên ngoài được hàn bằng tấm thép carbon, mái chống trượt. |
|
|
Hộp thiết bị. |
Điều khiển hệ chữa cháy được đặt sau khoang hành khách, với cửa chớp bằng hợp kim nhôm ở cả hai bên và có đèn bên trong. Một hộp lưu trữ được cung cấp trong hộp thiết bị theo yêu cầu. |
||
|
Phòng bơm. |
Được đặt sau xe, có cửa chớp bằng hợp kim nhôm ở cả hai bên và phía sau, có đèn bên trong. Một số thiết bị thông thường có thể được đặt ở cả hai bên của phòng bơm |
||
|
Thang lên và tay cầm. |
Thang phía sau sử dụng hai thang lật hợp kim nhôm để sử dụng. Khi sử dụng, mặt đất cách chân thang không quá 350mm. Tay cầm phía trên được làm bằng ống thép tròn chống trượt có xử lý phun bề mặt. |
||
|
Hệ thống đường ống |
Vật liệu. |
Ống thép liền mạch chất lượng cao |
|
|
Đường hút. |
Một cổng hút DN100 được trang bị ở phía sau của phòng bơm |
||
|
Đường ống phun nước. |
Bên trái và bên phải của bơm được bố trí mỗi bên 01 cổng phun nước DN65 có van đóng mở dạng bi, có khớp nối chuyển đổi để lắp đặt đường ống DN72 và có mũi tên chỉ dẫn hiển thị đường nước. |
||
|
Đường ống hút nước vào bể chứa. |
Một ống DN65 được lắp đặt từ bơm dẫn nước vào bể chứa, có mũi tên hiển thị đường nước |
||
|
Đường ống dẫn bọt. |
01 đường ống dẫn foam bọt từ bể chứa tới bơm được làm bằng chất liệu ống dẻo mềm, có van điều chỉnh lượng to nhỏ foam bọt từ bể chứa ra bơm. |
||
|
Hệ thống điện |
Điều khiển phòng bơm. |
Công tắc nguồn chính hàng đầu, hiển thị thông số, hiển thị trạng thái |
|
|
Ánh sáng phụ trợ. |
phòng lính cứu hỏa, nhà máy bơm và hộp thiết bị tương ứng được cung cấp đèn chiếu sáng và bảng hiệu điều khiển của thiết bị điều khiển được cung cấp đèn chiếu sáng và đèn báo… |
||
|
Thiết bị cảnh báo |
Đèn nhấp nháy đỏ và xanh được lắp đặt ở hai bên thân máy. Hàng đèn đỏ dài cảnh báo, gắn trên đầu xe, có hộp điều khiển nằm trên cabin điều khiển cảnh báo |
||
DANH SÁCH TRANG THIẾT BỊ KÈM THEO XE
|
TT |
Tên thiết bị |
Số lượng |
Đơn vị |
|
1 |
Ống mềm ( vòi chữa cháy) D65 |
06 |
Cuộn |
|
2 |
Lăng B chữa cháy DN65 |
02 |
Cái |
|
3 |
Lăng đa tác dụng |
02 |
Cái |
|
4 |
Lăng phun bọt chữa cháy |
01 |
Cái |
|
5 |
Ezecter hút bọt |
01 |
Cái |
|
6 |
Bơm hút bọt cầm tay |
01 |
Cái |
|
7 |
Đầu nối hỗn hợp 72-65 |
01 |
Cái |
|
8 |
Đầu nối ba chạc |
01 |
Cái |
|
9 |
Đầu nối ống |
01 |
Cái |
|
10 |
Bình bột chữa cháy ABC 5 kg |
01 |
Bình |
|
11 |
Cờ lê ống hút nước DN100 |
02 |
Cái |
|
12 |
Cờ lê ống hút nước DN65 |
02 |
Cái |
|
13 |
Búa cao su |
01 |
Cái |
|
14 |
Thang chữa cháy |
01 |
Cái |
|
15 |
Cầu bảo bệ vòi chữa cháy |
02 |
Cái |
|
16 |
Vá vòi chữa cháy |
04 |
Cái |
|
17 |
Rìu chữa cháy |
01 |
Cái |
|
18 |
Xẻng chữa cháy |
01 |
Cái |
|
19 |
Búa sắt |
01 |
Cái |
|
20 |
Kìm cắt cộng lực |
01 |
Cái |
|
21 |
Cuốc chim |
01 |
Cái |
|
22 |
Đèn pin cầm tay, sạc pin |
01 |
Cái |
|
23 |
Tròng ( lơ via) |
01 |
Cái |
|
24 |
Cờ lê dài 860 |
01 |
Cái |
|
25 |
Cờ lê dài 400 |
01 |
Cái |
|
26 |
Khẩu típ dài |
01 |
Cái |
|
27 |
Chăn chữa cháy |
01 |
Cái |
|
28 |
Ống hút nước chữa cháy 2m |
04 |
Cái |
|
29 |
Giỏ lọc của ống hút nước |
01 |
Cái |
|
30 |
Nắp bịt cửa tiếp nước |
02 |
Cái |
|
31 |
Đèn, còi ưu tiên |
01 |
Bộ |
|
32 |
Đèn chiếu sang khi làm việc |
01 |
Bộ |
|
33 |
Kẹp vòi chữa cháy |
04 |
cái |