|
Model |
JDF5110GXFPM50/E6 |
|||
| Công thức bánh | 4×2 | |||
| Khối lượng
|
Tải trọng (kg) | 5820 | ||
| Tự trọng (kg) | 5000 | |||
| Tổng trọng lượng (kg) | 11210 | |||
| Kích thước
|
Dài × Rộng × Cao (mm) | 7080 x 2350 x 3060 | ||
| Khoảng cách trục (mm) | 3800 | |||
| Tốc độ cực đại (km/h) | 90 | |||
|
Cấu hình xe |
Cabin | Model | EQ1125SJ8CDC | |
| Loại | Cabin nóc thấp | |||
| Điều hòa | Có | |||
| Động cơ | Model | YCY30165-60 | ||
| Loại | 4kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, có turbo tăng áp, động cơ Diesel, làm mát bằng chất lỏng. | |||
| Công suất động cơ (kw/ml) | 125/3856 | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 | |||
| Lốp | Cỡ lốp | 245/70R19.5 | ||
| Số lượng | 6+1 | |||
| Hệ thống chuyên dùng | Xi téc | Dung tích nước (m3) | 4,0 m3 | |
| Bọt (m3) | 1 m3 | |||
| Kích thước bồn (mm) | ||||
| Chất liệu (mm) | Inox 304. Độ dày: 3mm | |||
| Van xả nước | DN65 | |||
| Van xả bọt | DN40 | |||
| – Bao gồm chỉ báo mức chất lỏng và van điều khiển bằng tay – Một ống xả DN40 có van bi ở đáy bể |
||||
| Bơm chữa cháy | Model | CB10/30-RS | ||
| Định mức | 30L/S@1.0Mpa | |||
| Độ sâu hút tối đa | 7m | |||
| Áp lực | 1.0MPa | |||
| Thời gian mồi | ≤50S | |||
| Vòi rồng | Model | PL24 | ||
| Góc quay | 360° | |||
| Độ cao nâng | -15°~+45° | |||
| Độ phun xa | Nước >45m, bọt >40m | |||
| Hệ thống ống | Vật chất: thép carbon, điều khiển van bằng tay | |||
| Khác | – Theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất | |||
| Stt | Thiết bị | Đơn vị | Số lượng theo xe |
| 1 | Vòi chữa cháy, D66 | 20m/cuộn | 10 |
| 2 | Vòi chữa cháy, D51 | 20m/cuộn | 12 |
| 3 | Lăng B chữa cháy | Cái | 4 |
| 4 | Lăng A chữa cháy | Cái | 2 |
| 5 | Lăng đa tác dụng | Cái | 2 |
| 6 | Lăng giá chữa cháy cầm tay | Cái | 1 |
| 7 | Lăng phun bọt chữa cháy | Cái | 2 |
| 8 | Bình bột chữa cháy ABC 3kg | Bình | 1 |
| 10 | Ba chạc | Cái | 2 |
| 11 | Cờ lê ống hút nước | Cái | 2 |
| 12 | Cờ lê mở họng nước | Cái | 4 |
| 13 | Búa cao su | Cái | 1 |
| 15 | Đầu nối hỗn hợp | Cái | Mỗi họng nước ra 1 đầu nối phù hợp |
| 16 | Cầu bảo vệ vòi chữa cháy | Cái | 2 |
| 17 | Vá vòi chữa cháy | Cái | 2 |
| 18 | Kẹp vòi chữa cháy | Cái | 2 |
| 19 | Rìu chữa cháy | Cái | 1 |
| 20 | Xẻng chữa cháy | Cái | 2 |
| 21 | Búa sắt | Cái | 1 |
| 22 | Kìm cắt cộng lực | Cái | 1 |
| 23 | Cuốc chim | Cái | 1 |
| 24 | Đèn pin cầm tay, sạc pin | Cái | 2 |
| 26 | Ống hút nước chữa cháy | m | ≥ 8 |
| 27 | Giỏ lọc của ống hút nước | Cái | 1 |