Hỗ trợ mua hàng 0966443341
THÔNG SỖ KỸ THUẬT
XE Ô TÔ CHỮA CHÁY DUNG TÍCH 1.500 LÍT VÀ 150 LÍT BỌT
TRÊN XE CƠ SỞ THACO OLLIN S700
|
STT |
THÔNG SỐ |
MÔ TẢ |
|
I. |
GIỚI THIỆU CHUNG |
|
|
1 |
Hàng hóa |
Xe ô tô chữa cháy Dung tích xi téc nước: 1.500 lít Dung tích téc bọt: 150 lít |
|
2 |
Nước sản xuất |
Việt Nam |
|
3 |
Năm sản xuất |
2025 |
|
4 |
Chất lượng |
Mới 100% |
|
II. |
THÔNG SỐ CHÍNH |
|
|
1 |
Kích thước xe chữa cháy |
|
|
1.1 |
Kích thước tổng thể |
|
|
|
- Chiều dài tổng thể (mm) |
6.210 |
|
|
- Chiều rộng tổng thể (mm) |
2.020 |
|
|
- Chiều cao tổng thể (mm) |
2.860 |
|
1.2 |
Chiều dài cơ sở (mm) |
3.360 |
|
2 |
Trọng lượng xe chữa cháy |
|
|
2.1 |
Tự trọng (kg) |
4.115 |
|
2.2 |
Số người trên cabin gồm lái xe |
Cabin đôi có cơ cấu nâng thủy lực: 06 người |
|
2.3 |
Tổng trọng lượng (kg) |
6.170 |
|
3 |
Xe cơ sở (chassis) |
|
|
3.1 |
Nhãn hiệu, xuất xứ |
Thaco Ollin S700, sản xuất năm 2022, mới 100% |
|
3.2 |
Công thức bánh xe |
4x2 |
|
3.3 |
Động cơ |
|
|
|
- Model |
4J28TC |
|
|
- Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 4 |
|
|
- Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, tua-bin tăng nạp và làm mát khí nạp |
|
|
- Dung tích xylanh |
2.771 cc |
|
|
- Công suất lớn nhất (TC VN) |
81 kW / 3.200 vòng/phút |
|
|
- Momen xoắn cực đại (TC VN) |
280 N.m / 1.800 vòng/phút |
|
3.4 |
Ly hợp |
Đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực trợ lực chân không |
|
3.5 |
Hộp số |
5 số tiến, 1 số lùi |
|
3.6 |
Hệ thống lái |
Trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực, với cột lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao |
|
3.7 |
Hệ thống phanh
|
Cơ cấu loại phanh tang trống dẫn động thủy lực, 2 dòng độc lập. |
|
3.8 |
Hệ thống treo |
|
|
|
- Trục trước |
Kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
|
|
- Trục sau |
Kiểu phụ thuộc, nhíp lá |
|
3.9 |
Thùng nhiên liệu |
80 lít |
|
3.10 |
Lốp |
7.00-16 |
|
3.11 |
Cabin |
Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn |
|
3.12 |
Các thiết bị khác |
|
|
4 |
Hệ thống chuyên dùng |
|
|
4.1 |
Xuất xứ |
Sản xuất láp ráp tại Việt Nam, mới 100% |
|
4.2 |
Xi-téc chứa nước |
|
|
|
- Dung tích (lít) |
1.500 |
|
|
- Kiểu dáng |
Hình hộp chữ nhật |
|
|
- Vật liệu thân téc |
Inox 304 dày 3 mm |
|
|
- Vật liệu đáy téc |
Inox 304 dày 4 mm |
|
4.3 |
Xi-téc chứa hóa chất |
|
|
|
- Dung tích (lít) |
150 |
|
|
- Kiểu dáng |
Hình hộp chữ nhật |
|
|
- Vật liệu thân téc |
Thép inox 304 dày 2.5 mm và lớn hơn |
|
4.4 |
Bơm chữa cháy |
|
|
|
- Nhãn hiệu, xuất xứ |
Ebara Nhật Bản sản xuất tại Inodonesia |
|
|
- Loại bơm chữa cháy |
100x80 FS JA |
|
|
- Áp suất làm việc ( bar): |
10 |
|
|
- Lưu lượng (lít/phút)
|
~ 2.500 |
|
|
- Hệ thống mồi chân không sử dụng thông qua bộ khí xả theo nguyên lý Eductor đạt độ sâu (m): |
~ 6 |
|
|
- Kích thướt cửa hút (mm) |
100 |
|
|
Kich thước cửa xả ( mm) |
80 |
|
|
Vật liệu thân bơm |
Gang đúc |
|
|
Vật liệu cánh bơm |
Đồng |
|
|
Vật liệu trục bơm |
Inox 403 |
|
4.5 |
Bộ trích công suất PTO |
|
|
|
Tỷ số truyền |
1.286 |
|
|
Số bánh răng ăn khớp |
3 |
|
|
Cơ cấu ly hợp |
Ăn khớp bánh răng |
|
|
Hệ thống dẫn động ăn khớp |
Hệ thống khí nén điều khiển băng van điện từ |
|
|
Dầu bôi trơn |
Dầu hộp số |
|
|
Hệ thống làm mát cho PTO |
Dùng nước của bơm chính để làm mát |
|
|
Vật liệu vỏ |
Gang cầu |
|
4.6 |
Bộ trộn hóa chất |
|
|
|
- Nhãn hiệu, xuất xứ |
Hiệu SHILLA, model SL-30C-1. Hàn Quốc |
|
|
- Tỷ lệ trộn hóa chất |
Tỷ lệ trộn: lựa chọn 3% và 6% |
|
|
|
-Đạt lưu lượng 300-2850l/p tại 3% |
|
|
|
-Đạt lưu lượng 300-1350l/p tại 6% |
|
4.7 |
Ống hút nước |
|
|
|
- Xuất xứ |
Việt Nam |
|
|
- Loại ống |
Loại ống nhựa có gân tăng cứng, có giỏ lọc rác |
|
|
- Kích thước mỗi đoạn |
125 mm x 2m |
|
|
- Số lượng |
4 đoạn |
|
4.8 |
Họng hút nước |
01 họng cố định DN125 |
|
4.9 |
Họng xả nước |
02 họng cố định Ø65 mm |
|
4.10 |
Họng tiếp nước |
01 họng cố định Ø65 mm |
|
4.11 |
Lăng súng trên nóc xe |
|
|
|
- Nhãn hiệu/model, xuất xứ |
Hiệu SHILLA / model SL-23NB-3, Hàn Quốc |
|
|
- Đầu ra |
2-1/2” |
|
|
- Góc quay ngang |
360o |
|
|
- Góc theo phương thẳng đứng |
-45o ~ +85o |
|
4.12 |
Khoang chứa bơm chữa cháy và thiết bị chữa cháy |
Phía sau |
|
4.13 |
Thiết bị chữa cháy |
|
|
1 |
- Cuộn vòi A |
10 cuộn, VP66 mm x 20 m |
|
2 |
- Cuộn vòi B |
12 cuộn, VP51 mm x 20 m |
|
3 |
- Lăng A
|
02 lăng |
|
4 |
- Lăng B |
02 lăng |
|
5 |
- Lăng bọt |
01 |
|
6 |
- Ba chạc
|
02 chiếc |
|
7 |
- Khớp nối hỗ hợp
|
02 |
|
8 |
- Kìm cắt cộng lực |
01 |
|
9 |
- Cuốc chim
|
01 |
|
10 |
- Búa cao su
|
01 |
|
11 |
- Búa tạ
|
01
|
|
12 |
- Rìu |
01 |
|
13 |
- Xẻng |
01 |
|
14 |
- Ezector hút bọt |
01 |
|
15 |
- Cầu bảo vệ vòi |
02 |
|
16 |
- Vá vòi
|
10 |
|
17 |
- Đèn pin cầm tay
|
01 |
|
18 |
- Chăn chữa cháy
|
01 |
|
19 |
- Bình bột chữa cháy ABC
|
01 |
|
20 |
- Bình chữa cháy C02
|
01 |
|
4.14 |
Các thiết bị khác trên xe |
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Có |
|
|
Radio |
Có |
|
|
Bánh xe dự phòng |
01 chiếc |
|
|
Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe cơ sở |
01 bộ |
|
|
Đèn ưu tiên có tích hợp loa phóng thanh, còi hú |
01 bộ |
|
III. |
Tài liệu theo xe |
|
|
1 |
Sách hướng dẫn sử dụng xe |
04 quyển |
|
2 |
Sổ bảo hành theo xe |
01 quyển |